Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “expected”
69 câu thật có từ expected hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: expected nghĩa là dự kiến. expected là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: considered likely or probable to happen or arrive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ expected
You then alluded to the fact that General Grant did not call upon you on Monday, as you had expected from that conversation.
Từ trong câu: monday, expect, conversation, expected, grant, allude, fact, general
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The eccentricities of the unfortunate Emperor of Russia have come to even a more rapid end than I had expected.
Từ trong câu: end, unfortunate, emperor, expect, even, rapid, expected, eccentricity
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ expected
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expected trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ expected hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ expected xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expected gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expected?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expected: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (13 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.