Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “expand”

543 câu thật có từ expand hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: expand nghĩa là mở rộng. expand là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: extend in one or more directions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ expand

Danh sách câu dẫn chứng (543 câu)

  • Gilded hills, variegated woods, glittering spires, ruminating herds, bounding flocks, all combined to enchant the eyes, expand the heart, and 'chase all sorrows but despair.'

    Từ trong câu: ruminate, hill, wood, spire, herd, bound, flock, combine

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 38, December, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • With the demise of the short-lived Armenian-Azerbaijan-Georgia , fighting broke out which only ended when the two nations were annexed by the expanding .

    Từ trong câu: demise, short, live, fight, break, out, end, nation

    «Release and pardon of killer jeopardises Armenia-Azerbaijan ceasefire», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=517748 (bản sửa đổi 4824822) · English Wikinews · CC BY 2.5

  • As a wave flaps against a crevice it compresses the air within with the sudden stroke; as it falls back the air as suddenly expands.

    Từ trong câu: compress, wave, flap, air, sudden, stroke, fall, back

    William Harmon Norton, The Elements of Geology · Tiếng Anh · en-US · PD-US

Từ hay đi cùng expand

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nostrils expand90 lần
expand to include167 lần
expand nostrils58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ expand

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expand trong kho câu?
Kho câu có 543 câu có từ expand hoặc các dạng của từ, trích từ 468 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ expand xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expand gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 185 câu, rồi Bậc B1 với 169 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expand?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expand: Quá khứ đơn (40 câu), can và could (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.