Câu tiếng Anh có từ “expand”
478 câu thật có từ expand hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: expand nghĩa là mở rộng. expand là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: extend in one or more directions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ expand
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The heat makes these gases expand, like the heated air that fills a hot-air balloon.
Từ trong câu: expand, heat, make, gas, like, air, fill, hot
«High School Earth Science/Nonrenewable Energy Resources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228179 (bản sửa đổi 4388274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng expand
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nostrils expand | 90 lần |
| expand to include | 167 lần |
| expand nostrils | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ expand
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expand trong kho câu?
- Kho câu có 478 câu có từ expand hoặc các dạng của từ, trích từ 436 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ expand xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expand gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 170 câu, rồi Bậc B1 với 159 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expand?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expand: can và could (37 câu), Hiện tại hoàn thành (32 câu), Tương lai với will (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.