Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “emolument”

79 câu thật có từ emolument hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: emolument nghĩa là tượng đài. emolument là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: compensation received by virtue of holding an office or having employment (usually in the form of wages or fees). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ emolument

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ emolument

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emolument trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ emolument hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ emolument xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emolument gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.