Câu tiếng Anh có từ “embarrassed”
136 câu thật có từ embarrassed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: embarrassed nghĩa là xấu hổ. embarrassed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or caused to feel uneasy and self-conscious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ embarrassed
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I was embarrassed, Jim he was embarrassed, and neither of us couldn’t say a word.
Từ trong câu: embarrassed, word, embarrass, neither
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He could hear that there was a kind of reservation in his voice; the suspicion that his companion detected it embarrassed him.
Từ trong câu: embarrassed, detect, suspicion, embarrass, reservation, hear, kind, voice
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She could not have called it either cold or friendly, or anything so certainly as embarrassed.
Từ trong câu: friendly, embarrassed, cold, embarrass, call, either, anything, certainly
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I felt fearfully embarrassed, Marilla, but I just said as politely as I could, ‘I have no hard feelings for you, Mrs. Barry.
Từ trong câu: politely, embarrassed, embarrass, feel, hard, mrs
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the time he kept smiling and putting his tongue out in the most guilty, embarrassed manner, so that a child could have told that he was bent on some deception.
Từ trong câu: bent, embarrassed, embarrass, guilty, time, keep, smile, put
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Its attitude of repose was so home-like and familiar that she could do so without feeling embarrassed by any pronounced novelty in the phenomena of her home life.
Từ trong câu: novelty, repose, embarrassed, embarrass, attitude, home, like, familiar
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ embarrassed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embarrassed trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ embarrassed hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ embarrassed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embarrassed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embarrassed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embarrassed: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.