Câu tiếng Anh có từ “embarrassed”
125 câu thật có từ embarrassed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: embarrassed nghĩa là xấu hổ. embarrassed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or caused to feel uneasy and self-conscious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ embarrassed
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He kept looking at her; she seemed not in the least embarrassed.
Từ trong câu: embarrassed, keep, look, seem, least, embarrass
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was embarrassed by the want of even the most simple instruments.
Từ trong câu: embarrassed, embarrass, want, even, simple, instrument
Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was ceasing to be embarrassed, for he had begun to perceive that she was not in the least embarrassed herself.
Từ trong câu: embarrassed, embarrass, begin, perceive, least, herself
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the time he kept smiling and putting his tongue out in the most guilty, embarrassed manner, so that a child could have told that he was bent on some deception.
Từ trong câu: bent, embarrassed, embarrass, guilty, time, keep, smile, put
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ embarrassed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embarrassed trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ embarrassed hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ embarrassed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embarrassed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embarrassed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embarrassed: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.