Câu tiếng Anh có từ “embarrassed”
70 câu thật có từ embarrassed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: embarrassed nghĩa là xấu hổ. embarrassed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or caused to feel uneasy and self-conscious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ embarrassed
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Here I saw my Friend a little embarrassed, and turned my Face to the next Portraiture.
Từ trong câu: embarrassed, portraiture, saw, friend, little, embarrass, turn, face
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Such brevity is not surprising, since a more extended treatment would only have embarrassed the progress of the argument.
Từ trong câu: brevity, embarrassed, embarrass, surprise, since, extend, treatment, progress
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ embarrassed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embarrassed trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ embarrassed hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ embarrassed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embarrassed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embarrassed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embarrassed: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.