E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “embarrassed”

97 câu thật có từ embarrassed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: embarrassed nghĩa là xấu hổ. embarrassed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or caused to feel uneasy and self-conscious. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ embarrassed

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ embarrassed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embarrassed trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ embarrassed hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ embarrassed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embarrassed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embarrassed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embarrassed: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.