Câu tiếng Anh có từ “embarrassed”
137 câu thật có từ embarrassed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: embarrassed nghĩa là xấu hổ. embarrassed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or caused to feel uneasy and self-conscious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ embarrassed
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The shirt was dirty . . . horribly dirty; but he made no apologies which might have embarrassed them both.
Từ trong câu: embarrassed, shirt, dirty, make, apology, embarrass
Francis Brett Young, The Crescent Moon. Nguồn: Project Gutenberg #58886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I trust you may find it so,” said the old gentleman, who seemed rather embarrassed, and desirous of avoiding the observation which Clifford’s wild talk drew on them both.
Từ trong câu: embarrassed, avoid, embarrass, trust, find, old, gentleman, seem
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The minister—painfully embarrassed, but hoping that a kiss might prove a talisman to admit him into the child’s kindlier regards—bent forward, and impressed one on her brow.
Từ trong câu: impress, impressed, embarrassed, embarrass, minister, hope, kiss, prove
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ embarrassed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embarrassed trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ embarrassed hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ embarrassed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embarrassed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embarrassed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embarrassed: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.