Câu tiếng Anh có từ “eloquent”
191 câu thật có từ eloquent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eloquent nghĩa là có tài hùng biện. eloquent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing yourself readily, clearly, effectively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eloquent
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"I do not care about it," Leonora would say, with an eloquent glance at her black dress.
Từ trong câu: eloquent, care, glance, black, dress
Alex. McVeigh, Mrs. Miller, Lancaster's Choice. Nguồn: Project Gutenberg #47685. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An ornate setting of words so simple, and yet so eloquent in their simplicity, would indeed have been absurdly out of place.
Từ trong câu: eloquent, ornate, set, word, simple, simplicity, indeed, out
«Social Victorians/1892-10-12 Funeral of Tennyson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264666 (bản sửa đổi 2722117). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He would have liked to wax eloquent, descanting upon that difference and its resultant illuminating values.
Từ trong câu: wax, illuminate, eloquent, like, difference, value
Lucas Malet, Adrian Savage: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #56577. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I would that my words were as eloquent as my feelings, that you might know what immeasurable gratitude I vainly strive to compress in the brief words: I thank you.'
Từ trong câu: compress, word, eloquent, feel, know, gratitude, strive, brief
Various, Continental Monthly, Vol. 4, No 3, September 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #27496. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eloquent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eloquent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eloquent trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ eloquent hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eloquent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eloquent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eloquent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eloquent: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.