Câu tiếng Anh có từ “elated”
108 câu thật có từ elated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elated nghĩa là hân hoan. elated là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: exultantly proud and joyful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elated
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is driven by internal rewards such as elated feelings of pleasure and fun.
Từ trong câu: elated, drive, internal, reward, feel, pleasure, fun
«Motivation and emotion/Book/2019/Motivation to overcome substance use addiction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252984 (bản sửa đổi 2439671). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The Russian minister, Prince Menschikoff, and his master, were elated by their success, and increased their demands.
Từ trong câu: elated, minister, prince, master, success, increase, demand
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Falkner takes the time to help her and she is elated by her success at reading.
Từ trong câu: elated, mr, take, time, help, success, read
«Choosing High Quality Children's Literature/Children's Book Authors/Grades 2-3 Authors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215048 (bản sửa đổi 4532886). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Vandal, instead of being elated by this accidental victory, immediately renewed his solicitations for peace.
Từ trong câu: vandal, instead, elated, accidental, victory, immediately, renew, peace
Edward Gibbon, The History of the Decline and Fall of the Roman Empire Table of Contents with links in the HTML file to the two Project Gutenberg editions (12 volumes). Nguồn: Project Gutenberg #25717. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elated
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unduly elated | 33 lần |
| highly elated | 164 lần |
| correspondingly elated | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elated trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ elated hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elated gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elated: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.