Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elated”

107 câu thật có từ elated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elated nghĩa là hân hoan. elated là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: exultantly proud and joyful. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ elated

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Also belated little children would call “Bogey Man!” after him, and make off tremulously elated.

    Từ trong câu: elated, little, child, call, man, make, off

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some feared the people would be so elated by their phenomenal success that their pride and arrogance would be unendurable.

    Từ trong câu: elated, phenomenal, fear, people, success, pride

    R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I knew you would be,” cried Fagin, elated by the success of his proposal.

    Từ trong câu: success, elated, proposal, know, cry

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng elated

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unduly elated33 lần
highly elated164 lần
correspondingly elated14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elated

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elated trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ elated hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elated gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elated?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elated: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.