Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “egalitarian”

50 câu thật có từ egalitarian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: egalitarian nghĩa là bình đẳng. egalitarian là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: favoring social equality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ egalitarian

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But though it tended to be egalitarian it did not, of itself, tend to be humanitarian.

    Từ trong câu: egalitarian, though, tend, itself

    G. K. Chesterton, A Short History of England. Nguồn: Project Gutenberg #20897. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Finland has not always been egalitarian, nor has it been the welfare society the world knows today.

    Từ trong câu: egalitarian, always, welfare, society, world, know, today

    «Finnish Education: The Nordic Way», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=445175 (bản sửa đổi 4436352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Perhaps a gentleman will never be fully an egalitarian until he can really quarrel with his servant.

    Từ trong câu: egalitarian, perhaps, gentleman, never, fully, until, really, quarrel

    G. K. Chesterton, St. Francis of Assisi. Nguồn: Project Gutenberg #63084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Like Napoleon, universities do not always live up to their egalitarian ideals; the media have given considerable coverage to university admission scandals.

    Từ trong câu: egalitarian, like, university, always, live, up, ideal, media

    «In Defence of Meritocracy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300787 (bản sửa đổi 2577411). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Wikipedia is a highly decentralized institution, and while it is not a democracy, the culture is democratic and egalitarian.

    Wikipedia là một tổ chức có tính phân cấp cao, và mặc dù nó không phải là một nền dân chủ nhưng văn hóa của Wikipedia vẫn mang tính dân chủ và bình đẳng.

    Từ trong câu: decentralize, egalitarian, highly, institution, democracy, culture, democratic

    «WikiJournal of Science/About/The guilds», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=207171 (bản sửa đổi 2721825). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ egalitarian

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ egalitarian trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ egalitarian hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ egalitarian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ egalitarian gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ egalitarian?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ egalitarian: Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.