Câu tiếng Anh có từ “egalitarian”
50 câu thật có từ egalitarian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: egalitarian nghĩa là bình đẳng. egalitarian là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: favoring social equality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ egalitarian
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
There was a declared intention of an egalitarian redistribution of wealth and assets.
Từ trong câu: egalitarian, declare, intention, wealth, asset
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ egalitarian
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ egalitarian trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ egalitarian hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ egalitarian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ egalitarian gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.