Câu tiếng Anh có từ “egalitarian”
50 câu thật có từ egalitarian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: egalitarian nghĩa là bình đẳng. egalitarian là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: favoring social equality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ egalitarian
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He met people who followed Count Saint-Simon, who preached an egalitarian classless society.
Từ trong câu: egalitarian, meet, people, follow, count, preach, society
«Heinrich Heine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17878 (bản sửa đổi 9639618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But though it tended to be egalitarian it did not, of itself, tend to be humanitarian.
Từ trong câu: egalitarian, though, tend, itself
G. K. Chesterton, A Short History of England. Nguồn: Project Gutenberg #20897. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Although Stallman paid the occasional visit to the Harvard computer labs, he preferred the more egalitarian policies of the AI Lab.
Từ trong câu: egalitarian, although, paid, occasional, visit, computer, lab, prefer
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ egalitarian
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ egalitarian trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ egalitarian hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ egalitarian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ egalitarian gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ egalitarian?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ egalitarian: Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.