Câu tiếng Anh có từ “efficient”
393 câu thật có từ efficient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: efficient nghĩa là hiệu quả. efficient là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being effective without wasting time or effort or expense. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ efficient
Danh sách câu dẫn chứng (393 câu)
Rage and other negative feeling, which would have normally brought about real, transparent, corruption-free, efficient market economy are vented and deflected.
Từ trong câu: normally, rage, negative, feel, bring, real, transparent, corruption
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Practical Advice to Authors, inexperienced Writers, and Possessors of Manuscripts, on the efficient publication of books intended for general circulation or private distribution.
Từ trong câu: possessor, circulation, inexperience, manuscript, inexperienced, practical, advice, author
Various, Notes and Queries, Number 174, February 26, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #42789. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Also the low cost of imported goods would motivate the invention of machines in the nation which would be even more efficient in manufacturing these goods.
Từ trong câu: motivate, low, cost, import, goods, invention, machine, nation
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng efficient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fuel efficient | 106 lần |
| efficient algorithms | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ efficient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ efficient trong kho câu?
- Kho câu có 393 câu có từ efficient hoặc các dạng của từ, trích từ 351 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ efficient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ efficient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B1 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ efficient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ efficient: So sánh nhất (38 câu), can và could (36 câu), Câu phủ định (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.