Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “efficient”
378 câu thật có từ efficient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: efficient nghĩa là hiệu quả. efficient là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being effective without wasting time or effort or expense. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ efficient
This suggestion may not be the most efficient way to achieve the goal much less even make it to the goal.
Từ trong câu: efficient, suggestion, way, achieve, goal, much, less, even
«Robotics/Computer Control/Control Architectures/Swarm Robotics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217503 (bản sửa đổi 3834595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng efficient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- fuel efficient106 lần
- efficient algorithms25 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ efficient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ efficient trong kho câu?
- Kho câu có 378 câu có từ efficient hoặc các dạng của từ, trích từ 340 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ efficient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ efficient gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 120 câu, rồi Bậc C1 với 120 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ efficient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ efficient: So sánh nhất (37 câu), can và could (35 câu), Câu phủ định (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.