Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ecology”

92 câu thật có từ ecology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ecology nghĩa là sinh thái. ecology là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the environment as it relates to living organisms. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ecology

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Ecology can also be considered, as the total relationship of life, and its environment.

    Từ trong câu: ecology, consider, total, relationship, life, environment

    «Listen and Learn Science/Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301585 (bản sửa đổi 4098448). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There can be no disputing the fundamental significance of plants to the ecology of our planet.

    Không thể tranh cãi về tầm quan trọng cơ bản của thực vật đối với hệ sinh thái của hành tinh chúng ta.

    Từ trong câu: ecology, dispute, fundamental, significance, plant, planet

    «Botany/Introduction Botany», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=986 (bản sửa đổi 4413899). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In ecology, the maximum number of animals a region can maintain is called the carrying capacity.

    Từ trong câu: ecology, maximum, number, animal, region, maintain, call, carry

    «Marine Aquaria/Marine Science 101», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94343 (bản sửa đổi 4474613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Microfossils can provide important information about the ecology in the past.

    Từ trong câu: ecology, provide, important, information, past

    «Micropaleontology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391115 (bản sửa đổi 10163809). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The animal ecology of a particular region can only be properly investigated after the habitats and plant formations have been carefully studied.

    Từ trong câu: ecology, animal, particular, region, properly, investigate, habitat, plant

    Frederic E. Clements, Research methods in ecology. Nguồn: Project Gutenberg #73420. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The term "ecology" could be considered as a subset.

    Từ trong câu: subset, term, ecology, consider

    «Bionomics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=28162 (bản sửa đổi 2721321). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ecology

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
evolutionary ecology7 lần
behavioural ecology7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ecology

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ecology trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ ecology hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ecology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ecology gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ecology?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ecology: Hiện tại hoàn thành (8 câu), can và could (6 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.