Câu tiếng Anh có từ “ecology”
92 câu thật có từ ecology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ecology nghĩa là sinh thái. ecology là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the environment as it relates to living organisms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ecology
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
These "owl pellets" are sold by supply companies to schools for use in the students' biology and ecology lessons.
Từ trong câu: ecology, owl, sell, supply, company, school, use, student
«Owl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9700 (bản sửa đổi 10932733). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ecology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| evolutionary ecology | 7 lần |
| behavioural ecology | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ecology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ecology trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ ecology hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ecology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ecology gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ecology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ecology: Hiện tại hoàn thành (8 câu), can và could (6 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.