Câu tiếng Anh có từ “dustbin”
28 câu thật có từ dustbin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dustbin nghĩa là thùng rác. dustbin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a bin that holds rubbish until it is collected. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dustbin
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“We are about to descend after the method of the dustbins,” he explained cheerfully.
Từ trong câu: dustbin, descend, method, explain, cheerfully
Agatha Christie, Poirot Investigates. Nguồn: Project Gutenberg #61262. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"At present however I am mystified by your lighting on me in the dustbin of Paris.
Từ trong câu: dustbin, present, however, mystify, light
William John Locke, The Belovéd Vagabond. Nguồn: Project Gutenberg #28489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Because some one locked the gate on me, sir, while I was hiding under the shed where the dustbins are."
Từ trong câu: dustbin, because, lock, gate, sir, hide, shed
Arnold Bennett, Mr. Prohack. Nguồn: Project Gutenberg #12773. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Later in the day somebody brushed out the floor of the shack and swept all the debris into the dustbin.
Cuối ngày có người quét sàn lán và quét hết rác vào thùng rác.
Từ trong câu: dustbin, late, day, somebody, brush, out, floor, sweep
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Donald Brader Knock/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417388 (bản sửa đổi 4352273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He said my father was going about the backyards fishing things out of dustbins—so I gave him a few on the jaw.
Từ trong câu: dustbin, father, go, backyard, fish, thing, out, give
Martin Andersen Nexø, Pelle the Conqueror: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #7793. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dustbin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dustbin trong kho câu?
- Kho câu có 28 câu có từ dustbin hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dustbin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dustbin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dustbin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dustbin: Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.