Câu tiếng Anh có từ “dustbin”
28 câu thật có từ dustbin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dustbin nghĩa là thùng rác. dustbin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a bin that holds rubbish until it is collected. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dustbin
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
For one, it indicates a generosity to convert memories into history, which would otherwise have been consigned to the dustbin of amnesia.
Từ trong câu: dustbin, consign, indicate, generosity, convert, memory, history, otherwise
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The PSP's golden age began to wane, and it was to be left behind in the dustbin of history.
Từ trong câu: wane, golden, age, begin, leave, behind, dustbin, history
«PSP/Homebrew History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284678 (bản sửa đổi 4316238). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dustbin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dustbin trong kho câu?
- Kho câu có 28 câu có từ dustbin hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dustbin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dustbin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dustbin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dustbin: Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.