Câu tiếng Anh có từ “durable”
128 câu thật có từ durable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: durable nghĩa là bền bỉ. durable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: existing for a long time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ durable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
You are never sure of a good impression being durable; everybody may sway it.
Từ trong câu: durable, never, sure, good, impression, everybody
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some may regret that the old wooden vaulting was not retained and repaired, but the new stone vaulting is beautiful in itself and more durable.
Từ trong câu: durable, regret, old, wooden, retain, repair, new, stone
Thomas, Rev. Perkins, Bell's Cathedrals: The Cathedral Church of Saint Albans With an Account of the Fabric & a Short History of the Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #19494. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even the smooth surface of family-union seems worth preserving, though there may be nothing durable beneath.
Từ trong câu: though, may, durable, even, beneath, surface, nothing, preserve
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It may be objected, that plaster is not durable enough for verisimilitude, since bronze itself could hardly be expected to outlast one of the Governor's speeches.
Từ trong câu: verisimilitude, object, plaster, durable, enough, since, bronze, itself
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 38, December, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11465. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng durable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| durable leases | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ durable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ durable trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ durable hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ durable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ durable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ durable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ durable: Câu phủ định (15 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.