Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dumb”

249 câu thật có từ dumb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dumb nghĩa là câm. dumb là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: slow to learn or understand. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dumb

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Is it not better to be dumb, than to say what no one can understand?

    Từ trong câu: dumb, better, understand

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Could we handle that dumb thing, or would it handle us?

    Từ trong câu: handle, dumb, thing

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Is it shame or amazement that hath struck thee dumb?

    Từ trong câu: amazement, shame, dumb, strike

    480-525? Boethius, The Consolation of Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #14328. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Will the high-tech companies think this is just an issue of dumb lawyers failing to understand technology?

    Từ trong câu: tech, high, company, think, issue, dumb, lawyer, fail

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Does the State wait for the criminal to ask for his prison-house? the insane, the idiot, the deaf and dumb for his asylum?

    Từ trong câu: idiot, state, wait, criminal, ask, prison, house, insane

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dumb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
struck dumb1.104 lần
stricken dumb245 lần
dumb with amazement211 lần
dumb waiter152 lần
dumb bells192 lần
dumb with astonishment242 lần
dumb brute136 lần
dumb animals317 lần
deaf dumb92 lần
dumb brutes64 lần
dumb creatures173 lần
dumb beasts107 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dumb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dumb trong kho câu?
Kho câu có 249 câu có từ dumb hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dumb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dumb gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dumb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dumb: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (41 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.