Câu tiếng Anh có từ “drunk”
166 câu thật có từ drunk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drunk nghĩa là say rượu. drunk là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: stupefied or excited by a chemical substance (especially alcohol). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drunk
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The village priest wanted me to take his photo, but he was so drunk I had to help him put on his official robes.
Từ trong câu: drunk, photo, village, priest, want, take, drink, help
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The drayman was proved to be very drunk, and was fined, and the brewer had to pay damages to our master; but there was no one to pay damages to poor Captain.
Từ trong câu: drunk, prove, damage, drink, fine, pay, master, poor
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You must swear vainly no more, be drunk no more, break the Sabbath no more.
Từ trong câu: drink, drunk, swear, break
James, 1847-1905 [Author of introduction, etc.] Kerr, The Covenants And The Covenanters Covenants, Sermons, and Documents of the Covenanted Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #19100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Three toasts are demanded by ceremony, and they must be drunk standing.
Từ trong câu: ceremony, drunk, standing, toast, demand, drink, stand
Richard Francis, Sir Burton, A mission to Gelele, King of Dahome, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #78570. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Yeh must allus remember yer father, too, child, an’ remember he never drunk a drop of licker in his life, and seldom swore a cross oath.
Từ trong câu: cross, father, oath, drunk, seldom, remember, child, never
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drunk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drunk trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ drunk hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drunk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drunk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drunk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drunk: Câu phủ định (41 câu), Quá khứ đơn (38 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.