Câu tiếng Anh có từ “drawing”
207 câu thật có từ drawing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drawing nghĩa là một minh họa được vẽ bằng tay và xuất bản trong một cuốn sách, tạp chí hoặc báo. drawing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an illustration that is drawn by hand and published in a book, magazine, or newspaper. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drawing
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She and I were looking out of one of the long drawing room windows, when there entered the courtyard, over the drawbridge, a figure of a wanderer whom I knew very well.
Từ trong câu: drawing, look, out, long, draw, room, window, enter
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Instead of drawing his brother off to a window while they waited for dinner, he was talking to Miss Fairfax.
Từ trong câu: draw, drawing, instead, brother, off, window, wait, dinner
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The time was now drawing on, when Colonel Brandon might be expected back.
Từ trong câu: draw, back, drawing, expected, time, now, expect
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was just preparing for an excuse for going away when the ladies burst into the drawing-room, accompanied by Guido.
Từ trong câu: burst, excuse, accompany, drawing, prepare, go, away, lady
Italo Svevo, Confessions of Zeno. Nguồn: Project Gutenberg #79453. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One afternoon, when Anne’s sojourn in Valley Road was drawing to a close, Alec Ward came driving down to “Wayside” in hot haste for Janet.
Từ trong câu: wayside, ward, haste, drawing, afternoon, valley, road, draw
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drawing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drawing trong kho câu?
- Kho câu có 207 câu có từ drawing hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drawing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drawing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drawing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drawing: Quá khứ đơn (61 câu), Quá khứ tiếp diễn (34 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.