Câu tiếng Anh có từ “dissatisfied”
153 câu thật có từ dissatisfied hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dissatisfied nghĩa là không hài lòng. dissatisfied là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a state of sulky dissatisfaction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dissatisfied
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Let the dissatisfied think of what is meant by saving when there is a sudden fall in the thermometer.
Từ trong câu: dissatisfied, dissatisfy, thermometer, let, think, mean, save, sudden
Various, Scientific American Supplement, No. 829, November 21, 1891 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
She felt, as she looked at Julia and Mr. Rushworth, that hers was not the only dissatisfied bosom amongst them: there was gloom on the face of each.
Từ trong câu: dissatisfied, dissatisfy, amongst, feel, look, mr, hers, face
Jane Austen, Mansfield Park · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
There was Lord Fitzwater, dissatisfied at the part of rebel he was forced, he thought, to play; and on that account he was louder than any against King Henry.
Từ trong câu: dissatisfied, rebel, dissatisfy, part, force, think, play, account
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
There was at that time in Paris an idle fellow called Harrel; he had been a 'chef de battalion', but he had been dismissed the service, and was consequently dissatisfied.
Từ trong câu: chef, time, idle, fellow, call, dismiss, service, consequently
Various, Complete Collection of Memoirs of Napoleon · Tiếng Anh · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissatisfied
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissatisfied trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ dissatisfied hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dissatisfied xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissatisfied gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissatisfied?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissatisfied: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.