Câu tiếng Anh có từ “dissatisfied”
150 câu thật có từ dissatisfied hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dissatisfied nghĩa là không hài lòng. dissatisfied là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a state of sulky dissatisfaction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dissatisfied
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
When does she try to avoid society, or appear restless and dissatisfied in it?”
Từ trong câu: dissatisfied, dissatisfy, society, try, avoid, appear
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What is it, said he, in which you are dissatisfied with him?
Từ trong câu: dissatisfied, dissatisfy
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Why are you dissatisfied with yourself?”
Từ trong câu: dissatisfied, dissatisfy, yourself
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissatisfied
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissatisfied trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ dissatisfied hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dissatisfied xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissatisfied gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissatisfied?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissatisfied: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.