Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dissatisfied”

150 câu thật có từ dissatisfied hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dissatisfied nghĩa là không hài lòng. dissatisfied là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a state of sulky dissatisfaction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dissatisfied

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • “‘See how you have hurt him,’ she said, still dissatisfied.

    Từ trong câu: dissatisfied, dissatisfy, hurt, see, still

    Ann S. Stephens, Doubly false. Nguồn: Project Gutenberg #77750. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have long been dissatisfied with the system; particularly since I have made the Bible my criterion for judging of it.

    Từ trong câu: dissatisfied, dissatisfy, long, system, particularly, since, make, judge

    Harriet Beecher Stowe, A Key to Uncle Tom's Cabin Presenting the original facts and documents upon which the story is founded. Together with corroborative statements verifying the truth of the work.. Nguồn: Project Gutenberg #54812. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I see that some, members of the Boule, are dissatisfied because I, so young a man, have ventured to speak before the people.

    Từ trong câu: dissatisfied, dissatisfy, see, member, because, young, man, venture

    441? BCE-381 BCE Lysias, The Orations of Lysias. Nguồn: Project Gutenberg #6969. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We find, however, that some of the emigrants who have reached Oregon are "dissatisfied with the country, and contemplate going to California this spring."

    Từ trong câu: dissatisfied, dissatisfy, find, however, reach, country, go, spring

    Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissatisfied

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissatisfied trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ dissatisfied hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dissatisfied xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissatisfied gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissatisfied?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissatisfied: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.