Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dispensable”

27 câu thật có từ dispensable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dispensable nghĩa là có thể bỏ được. dispensable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being dispensed with or done without. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dispensable

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • However, because they are indeed derived rules, they are not strictly required but rather are theoretically dispensable.

    Tuy nhiên, vì chúng thực sự là những quy tắc bắt nguồn nên chúng không bắt buộc phải thực hiện mà về mặt lý thuyết là không cần thiết.

    Từ trong câu: dispensable, however, because, indeed, derive, rule, strictly, require

    «Formal Logic/Sentential Logic/Derived Inference Rules», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47087 (bản sửa đổi 3850396). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It has been, hitherto, one characteristic of the lyric drama to consist of verse; rhyme has been thought not wholly dispensable.

    Từ trong câu: dispensable, hitherto, characteristic, lyric, drama, consist, verse, rhyme

    Various, Punch, or the London Charivari, Volume 1, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #17216. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Parents who give their children only things must face the fact that they make themselves quite dispensable, seeing that they are not things.

    Từ trong câu: dispensable, parent, give, child, thing, face, fact, make

    Stephen S. Wise, Child Versus Parent: Some Chapters on the Irrepressible Conflict in the Home. Nguồn: Project Gutenberg #32118. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One got the feeling that the paper was not being improved beyond a point, as this could make those at the editorial top dispensable.

    Từ trong câu: dispensable, get, feel, paper, improve, beyond, point, make

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dispensable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dispensable trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ dispensable hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dispensable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dispensable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dispensable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dispensable: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.