Câu tiếng Anh có từ “dispensable”
27 câu thật có từ dispensable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dispensable nghĩa là có thể bỏ được. dispensable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being dispensed with or done without. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dispensable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This segment is dispensable for excision but essential for integration, including Recombinase-mediated cassette exchange.
Từ trong câu: dispensable, segment, essential, integration, include, mediate, cassette, exchange
«Methods and Concepts in the Life Sciences/Recombination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360882 (bản sửa đổi 4647698). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The effect of this conjecture on Ruthita was revolutionizing: it made our honeymoon unnecessary and me entirely dispensable.
Từ trong câu: dispensable, effect, conjecture, revolutionize, make, honeymoon, unnecessary, entirely
Coningsby Dawson, The Garden Without Walls. Nguồn: Project Gutenberg #54801. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has been, hitherto, one characteristic of the lyric drama to consist of verse; rhyme has been thought not wholly dispensable.
Từ trong câu: dispensable, hitherto, characteristic, lyric, drama, consist, verse, rhyme
Various, Punch, or the London Charivari, Volume 1, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #17216. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dispensable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dispensable trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ dispensable hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dispensable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dispensable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dispensable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dispensable: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.