Câu tiếng Anh có từ “disadvantage”
283 câu thật có từ disadvantage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disadvantage nghĩa là bất lợi. disadvantage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of having an inferior or less favorable position. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disadvantage
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There are some disadvantages under which these Europeans labor which they should remove.
Từ trong câu: disadvantage, labor, remove
W. Y. Morgan, A Journey of a Jayhawker. Nguồn: Project Gutenberg #65125. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As a salesman of yourself, you should know your "territory," its advantages and disadvantages in particular respects.
Từ trong câu: disadvantage, salesman, yourself, know, territory, advantage, particular, respect
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, there are some disadvantages that should be brought to light.
Từ trong câu: disadvantage, however, bring, light
«Work and Life in the Mobile Society/Business Impact/Meetings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178149 (bản sửa đổi 1754190). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Under the disadvantages, indeed, which both have had, is it not wonderful that they should be what they are?
Từ trong câu: disadvantage, wonderful, indeed
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ireland appeared to great disadvantage in this debate, and the tone of English members was not so generous as it ought to have been.
Từ trong câu: disadvantage, appear, great, debate, tone, member, generous, ought
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These provisions should not create any advantages or disadvantages for either gender.
Từ trong câu: provision, create, advantage, disadvantage, either, gender
«Fire and emergency management/Health and Safety Policy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49848 (bản sửa đổi 2010179). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Lastly, no individual should be disadvantaged because of their handicap disability .
Từ trong câu: handicap, lastly, individual, disadvantage, because, disability
«Comparative law and justice/Germany», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100125 (bản sửa đổi 2774167). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng disadvantage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| economically disadvantage | 50 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disadvantage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disadvantage trong kho câu?
- Kho câu có 283 câu có từ disadvantage hoặc các dạng của từ, trích từ 253 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disadvantage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disadvantage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disadvantage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disadvantage: Câu phủ định (32 câu), can và could (29 câu), There is và there are (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.