Câu tiếng Anh có từ “directory”
137 câu thật có từ directory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: directory nghĩa là thư mục. directory là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an alphabetical list of names and addresses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ directory
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The right of dissolution was possessed by neither the king nor the Directory.
Từ trong câu: directory, right, possess, neither, king
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "France" to "Francis Joseph I." Volume 10, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #36226. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Retrieving it requires that said parent directory is not affected by the damage.
Từ trong câu: directory, retrieve, require, parent, affect, damage
«File puzzling», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272866 (bản sửa đổi 2320779). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A directory has been created by a human being and it lists websites by subject categories.
Từ trong câu: directory, create, human, list, website, subject, category
«Digital information literacy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=10069 (bản sửa đổi 2581094). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Such orphaned directories can be discovered by data recovery software.
Từ trong câu: directory, orphan, discover, data, recovery, software
«File puzzling», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272866 (bản sửa đổi 2320779). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Read the London Directory, and while shown how numerous they are, you are shown by the names how distinct they are.
Từ trong câu: directory, read, show, numerous, name, distinct
Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng directory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ directory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ directory trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ directory hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ directory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ directory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ directory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ directory: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.