Câu tiếng Anh có từ “directory”
131 câu thật có từ directory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: directory nghĩa là thư mục. directory là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an alphabetical list of names and addresses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ directory
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Use Google Directory to find out who is at the top of the list.
Từ trong câu: directory, use, find, out, top, list
«Web Design/Testing Website performance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=4062 (bản sửa đổi 2725076). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I was going to look up the town directory, to find Kathleen's name--knowing the address, that would be easy.
Từ trong câu: directory, go, look, up, town, find, name, know
Christopher Morley, Kathleen. Nguồn: Project Gutenberg #7208. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng directory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ directory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ directory trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ directory hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ directory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ directory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ directory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ directory: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.