Câu tiếng Anh có từ “diplomat”
126 câu thật có từ diplomat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diplomat nghĩa là nhà ngoại giao. diplomat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an official engaged in international negotiations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diplomat
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Brazilian diplomats will still have to know English as well as other languages too.
Từ trong câu: diplomat, still, know, well, language
«Brazil dismisses English language skills on Diplomatic career admission», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=4277 (bản sửa đổi 4814782). · English Wikinews · CC BY 2.5
It will be long before the complete history of the acts and negligence of diplomats and other responsible Ministers will be written."
Từ trong câu: diplomat, long, complete, history, act, responsible, minister, write
Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The discerning reader will gain all the information necessary by following the "Invisible Diplomat" and author from Berlin to the end of the diary.
Từ trong câu: diplomat, reader, gain, information, necessary, follow, invisible, author
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The hoarse roar of a thoroughly enthused mob will accomplish more than the carefully considered whisperings of all the diplomats in the country."
Từ trong câu: enthuse, roar, thoroughly, accomplish, carefully, consider, whisper, diplomat
Hugh S. Eayrs, The Amateur Diplomat: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #51077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diplomat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| iranian diplomat | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diplomat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diplomat trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ diplomat hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diplomat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diplomat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diplomat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diplomat: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.