Câu tiếng Anh có từ “diplomat”
126 câu thật có từ diplomat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diplomat nghĩa là nhà ngoại giao. diplomat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an official engaged in international negotiations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diplomat
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He was received by the boys that night as a victorious diplomat returning from an international Congress.
Từ trong câu: diplomat, receive, boy, night, victorious, return, international
Albertus T. Dudley, Making the Nine. Nguồn: Project Gutenberg #56415. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This is allowed by the international agreement about diplomats.
Từ trong câu: diplomat, allow, international, agreement
«Apostolic Nunciature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66705 (bản sửa đổi 10104857). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I was assured by some military leaders, and even by a diplomat in a responsible position, that war is a blessing!
Từ trong câu: diplomat, assure, military, leader, even, responsible, position, war
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
African diplomats, traveling through the United States, were outraged whenever they were confronted by humiliations which were the consequence of segregation.
Từ trong câu: diplomat, travel, unite, state, whenever, confront, humiliation, consequence
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diplomat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| iranian diplomat | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diplomat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diplomat trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ diplomat hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diplomat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diplomat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diplomat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diplomat: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.