Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diplomat”

126 câu thật có từ diplomat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diplomat nghĩa là nhà ngoại giao. diplomat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an official engaged in international negotiations. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diplomat

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • His father was working as a diplomat in Switzerland at the time of his birth.

    Từ trong câu: diplomat, father, work, time, birth

    «Jean Vanier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=693833 (bản sửa đổi 10187471). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The car which was carrying the abducted diplomat was not caught.

    Từ trong câu: diplomat, car, carry, catch

    «Iranian diplomat kidnapped by men with Iraqi defense ministry IDs», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=60073 (bản sửa đổi 4820223). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Diplomats criticized the expensive cost, citing that the companies were overcharging.

    Từ trong câu: diplomat, criticize, expensive, cost, cite, company, overcharge

    «Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Hambantota Port, Sri Lanka», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=469843 (bản sửa đổi 4668096). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Twenty-one years later I was sailing for England, the wife of a diplomat who was one of Boston's wealthy and aristocratic sons.

    Từ trong câu: sailing, wealthy, diplomat, sail, twenty, year, late, wife

    Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The chief item not superficially apparent is that the diplomats knew all along that Germany wanted war and was doing all she could to obtain war on terms most favorable to herself.

    Từ trong câu: superficially, chief, item, apparent, diplomat, know, want, war

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng diplomat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
iranian diplomat14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diplomat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diplomat trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ diplomat hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diplomat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diplomat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diplomat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diplomat: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.