Câu tiếng Anh có từ “diplomat”
126 câu thật có từ diplomat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diplomat nghĩa là nhà ngoại giao. diplomat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an official engaged in international negotiations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diplomat
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A western Diplomat said that the attack was "hugely symbolic and tactically new".
Từ trong câu: diplomat, hugely, tactically, western, attack, symbolic, new
«Free Syrian Army», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=963523 (bản sửa đổi 10948877). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Each of our three diplomats lived beyond the Biblical allotment of years.
Từ trong câu: allotment, diplomat, live, beyond, year
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One very eminent British diplomat with whom I discussed the opium question assured me that that attitude of his government was "most sympathetic."
Từ trong câu: eminent, diplomat, discuss, question, assure, attitude, government, sympathetic
Samuel Merwin, Drugging a Nation: The Story of China and the Opium Curse. Nguồn: Project Gutenberg #33586. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The rift often has been cited as frustrating for Western diplomats who support the government.
Từ trong câu: rift, often, cite, frustrate, western, diplomat, support, government
«Prime Minister Ghedi of Somalia resigns», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=83764 (bản sửa đổi 4824483). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng diplomat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| iranian diplomat | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diplomat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diplomat trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ diplomat hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diplomat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diplomat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diplomat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diplomat: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.