E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “differential”

107 câu thật có từ differential hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: differential nghĩa là sự khác biệt. differential là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the result of mathematical differentiation. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Simple differential equations eliminate the square root and make calculations so much easier.

    Từ trong câu: differential, simple, equation, eliminate, square, root, make, calculation

    «Taylor's series», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=28442 (bản sửa đổi 2697476). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Differential equations are particularly difficult to manipulate, especially once we get to higher-orders of equations.

    Từ trong câu: differential, equation, particularly, difficult, manipulate, especially, once, get

    «Control Systems/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70909 (bản sửa đổi 3757403). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • All of the standard methods for solving ordinary differential equations are intended for first order equations.

    Từ trong câu: differential, standard, method, solve, ordinary, equation, intend, first

    «Numerical Analysis/ODE in vector form Exercises», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=138909 (bản sửa đổi 2459966). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Instead of trying to find a complex, high order differential equation, go back to something like Kirchhoff analysis and just write terminal equations.

    Thay vì cố gắng tìm một phương trình vi phân bậc cao, phức tạp, hãy quay lại những thứ như phân tích Kirchhoff và chỉ viết các phương trình cuối cùng.

    Từ trong câu: complex, equation, analysis, terminal, differential, instead, try, find

    «Circuit Theory/State Variables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87380 (bản sửa đổi 3508242). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng differential

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • differential equations484 lần
  • differential equation427 lần
  • differential calculus141 lần
  • differential diagnosis83 lần
  • differential geometry67 lần
  • partial differential143 lần
  • satisfies the differential43 lần
  • differential cryptanalysis24 lần
  • differential amplifier31 lần
  • differential diagnoses17 lần
  • differential topology13 lần
  • differential centrifugation8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ differential

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ differential trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ differential hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ differential xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ differential gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ differential?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ differential: can và could (11 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.