Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “differential”

108 câu thật có từ differential hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: differential nghĩa là sự khác biệt. differential là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the result of mathematical differentiation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ differential

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The differential equations of motion will show that the system is coupled.

    Từ trong câu: differential, equation, motion, show, system, couple

    «University of Florida/Eml4507/s13.team4ever.R3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141919 (bản sửa đổi 2582181). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Boundary value problems can be found in several branches of physics as any physical differential equation will have them.

    Từ trong câu: differential, boundary, value, problem, find, several, branch, physics

    «Boundary value problem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=970291 (bản sửa đổi 8507484). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This book will not require you to know about differential equations, so we will describe the solutions without showing how to derive them.

    Từ trong câu: differential, book, require, know, equation, describe, solution, show

    «Circuit Theory/Second-Order Solution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87321 (bản sửa đổi 4227042). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We will now prove some properties about the linear differential operator.

    Từ trong câu: operator, linear, differential, now, prove, property

    «Ordinary Differential Equations/Linear Equations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165023 (bản sửa đổi 1980901). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng differential

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
differential equations484 lần
differential equation427 lần
differential calculus141 lần
differential diagnosis83 lần
differential geometry67 lần
partial differential143 lần
satisfies the differential43 lần
differential cryptanalysis24 lần
differential amplifier31 lần
differential diagnoses17 lần
differential topology13 lần
differential centrifugation8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ differential

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ differential trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ differential hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ differential xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ differential gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ differential?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ differential: can và could (11 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.