Câu tiếng Anh có từ “differential”
108 câu thật có từ differential hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: differential nghĩa là sự khác biệt. differential là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the result of mathematical differentiation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ differential
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The differential equations are approximated by difference equations.
Từ trong câu: differential, equation, approximate, difference
«Solar System, technical/Sun», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=133488 (bản sửa đổi 2269200). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It depends also on the rate at which currents rise and fall, and this is indicated by the differential coefficient dC / dt.
Từ trong câu: differential, coefficient, depend, rate, current, rise, fall, indicate
Various, Scientific American Supplement No. 822, October 3, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14989. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The tube is inserted in the medium whose temperature is to be found, and the electric resistance of the coil is measured by a differential voltameter.
Từ trong câu: differential, tube, insert, medium, temperature, find, electric, resistance
Various, Scientific American Supplement, No. 458, October 11, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng differential
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| differential equations | 484 lần |
| differential equation | 427 lần |
| differential calculus | 141 lần |
| differential diagnosis | 83 lần |
| differential geometry | 67 lần |
| partial differential | 143 lần |
| satisfies the differential | 43 lần |
| differential cryptanalysis | 24 lần |
| differential amplifier | 31 lần |
| differential diagnoses | 17 lần |
| differential topology | 13 lần |
| differential centrifugation | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ differential
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ differential trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ differential hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ differential xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ differential gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ differential?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ differential: can và could (11 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.