Câu tiếng Anh có từ “differential”
107 câu thật có từ differential hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: differential nghĩa là sự khác biệt. differential là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the result of mathematical differentiation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ differential
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In other words, when we use differential relations, we are interested in the distribution of field properties at each point in space.
Từ trong câu: differential, word, use, relation, interest, distribution, field, property
«Fluid Mechanics for Mechanical Engineers/Differential Analysis of Fluid Flow», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200719 (bản sửa đổi 2722044). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The air lock permitted passage back and forth of men and supplies between the atmosphere and the work area, without disturbing the pressure differential.
Từ trong câu: differential, air, lock, permit, passage, back, forth, man
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng differential
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| differential equations | 484 lần |
| differential equation | 427 lần |
| differential calculus | 141 lần |
| differential diagnosis | 83 lần |
| differential geometry | 67 lần |
| partial differential | 143 lần |
| satisfies the differential | 43 lần |
| differential cryptanalysis | 24 lần |
| differential amplifier | 31 lần |
| differential diagnoses | 17 lần |
| differential topology | 13 lần |
| differential centrifugation | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ differential
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ differential trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ differential hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ differential xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ differential gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ differential?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ differential: can và could (11 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.