Câu tiếng Anh có từ “detection”
149 câu thật có từ detection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: detection nghĩa là phát hiện. detection là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the perception that something has occurred or some state exists. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ detection
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
What more natural than that he should elect the former, when the most ordinary precaution will guard against detection.
Từ trong câu: detection, natural, elect, former, ordinary, guard
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Detection is, or ought to be, an exact science, and should be treated in the same cold and unemotional manner.
Từ trong câu: exact, science, detection, ought, treat, cold, manner
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All the blame of this should have fallen upon Jo, for her naughty imitation had been too lifelike to escape detection, and the frolicsome Lambs had permitted the joke to escape.
Từ trong câu: imitation, permit, detection, blame, fall, naughty, escape, joke
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng detection
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ detection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detection trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ detection hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ detection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detection: can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.