Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “degrade”

239 câu thật có từ degrade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: degrade nghĩa là xuống cấp. degrade là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: reduce the level of land, as by erosion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ degrade

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Against the so-called economic system of the Democratic party, which would degrade our labor to the foreign standard, we enter our earnest protest.

    Từ trong câu: degrade, protest, democratic, call, economic, system, party, labor

    George Washington Platt, A History of the Republican Party. Nguồn: Project Gutenberg #37737. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are not degraded slaves, like the married women in so many parts of Africa, and, if anything, have the upper hand of their husbands.

    Từ trong câu: degrade, slave, like, married, woman, many, part, anything

    J. G. Wood, The uncivilized races of men in all countries of the world; vol. 1 of 2 Being a comprehensive account of their manners and customs, and of their physical, social, mental, moral and religious characteristics. Nguồn: Project Gutenberg #69073. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Everything is still running smoothly, and if it becomes slightly more degraded tomorrow, nobody will notice.

    Từ trong câu: smoothly, everything, still, run, become, slightly, degrade, tomorrow

    «Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Spencer S's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85926 (bản sửa đổi 1677834). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is for the free white American citizens to determine whether they will permit such degrading comparisons longer to exist.

    Từ trong câu: degrading, free, white, citizen, determine, whether, permit, degrade

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ degrade

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ degrade trong kho câu?
Kho câu có 239 câu có từ degrade hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ degrade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ degrade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 185 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ degrade?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ degrade: Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (25 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.