Câu tiếng Anh có từ “degrade”
229 câu thật có từ degrade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: degrade nghĩa là xuống cấp. degrade là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: reduce the level of land, as by erosion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ degrade
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is a vestigial organ which has degraded to nearly nothing in the course of evolution.
Từ trong câu: degrade, vestigial, organ, nearly, nothing, course, evolution
«Appendix (anatomy)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=158019 (bản sửa đổi 11012464). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The scholarly web is built on references that degrade over time.
Từ trong câu: scholarly, degrade, web, build, reference, time
«DesignWriteStudio/Course/Synthesis/One Source Many Contexts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327863 (bản sửa đổi 2793556). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He filled his palaces with harlots, and degraded himself upon the stage in parts of mean buffoonery.
Từ trong câu: buffoonery, fill, palace, degrade, himself, stage, part, mean
John Addington Symonds, New Italian sketches. Nguồn: Project Gutenberg #24689. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What a difference do we perceive between the Spaniard of those times and the abject and degraded vassal of the princes of the Austrian dynasty!
Từ trong câu: abject, difference, perceive, time, degrade, prince, dynasty
Anonymous, Roman Catholicism in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #29025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ degrade
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ degrade trong kho câu?
- Kho câu có 229 câu có từ degrade hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ degrade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ degrade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 178 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ degrade?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ degrade: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (24 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.