Câu tiếng Anh có từ “deficient”
139 câu thật có từ deficient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deficient nghĩa là thiếu sót. deficient là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inadequate in amount or degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deficient
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Often plants which grow in deficient soils have the ability to concentrate those missing elements in their structure.
Từ trong câu: deficient, often, plant, grow, soil, ability, concentrate, miss
«Permaculture Design/How to/Some ways to improve your soils», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155221 (bản sửa đổi 4592283). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Numbers where the sum is less than the number itself are called deficient, and where it is greater than the number, abundant.
Từ trong câu: deficient, number, sum, less, itself, call, great, abundant
«Perfect number», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20764 (bản sửa đổi 10966047). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
With these two facts in my possession I felt that either my intelligence or my courage must be deficient if I could not throw some further light upon these dark places.
Từ trong câu: deficient, courage, intelligence, fact, possession, feel, either, throw
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deficient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deficient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deficient trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ deficient hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deficient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deficient gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deficient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deficient: Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.