Câu tiếng Anh có từ “deficient”
139 câu thật có từ deficient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deficient nghĩa là thiếu sót. deficient là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inadequate in amount or degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deficient
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The government measures were opposed by some Irish members, but their opposition was deficient in dignity and good sense.
Từ trong câu: deficient, government, measure, oppose, member, opposition, dignity, good
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Most of them have been shown by official government analyses to be sadly deficient in food value--their only alleged virtue.
Từ trong câu: deficient, analyse, allege, show, official, government, sadly, food
William H. Ukers, All about coffee. Nguồn: Project Gutenberg #28500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Irving's work, if deficient somewhat in fluency and grace of style, is characterised by conscientiousness of statement and by the ripest knowledge.
Từ trong câu: fluency, work, deficient, somewhat, grace, style, characterise, statement
Alexander, 1830?-1867 Smith, Dreamthorp. Nguồn: Project Gutenberg #18135. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deficient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deficient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deficient trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ deficient hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deficient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deficient gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deficient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deficient: Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.