Câu tiếng Anh có từ “deficient”
139 câu thật có từ deficient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deficient nghĩa là thiếu sót. deficient là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inadequate in amount or degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deficient
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There were fine brains in the Southwest, but the means of culture were deficient.
Từ trong câu: deficient, southwest, fine, brain, mean, culture
William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Calcium is mineral that is the most likely to be deficient in the human diet.
Từ trong câu: deficient, calcium, mineral, likely, human, diet
«Metabolomics/Nutrition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9719 (bản sửa đổi 3650573) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Disharmony will first occur in the most deficient organ.
Từ trong câu: deficient, first, occur, organ
«Traditional Chinese Medicine/Basic Pulse Axioms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279837 (bản sửa đổi 2438835) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Irving's work, if deficient somewhat in fluency and grace of style, is characterised by conscientiousness of statement and by the ripest knowledge.
Từ trong câu: fluency, work, deficient, somewhat, grace, style, characterise, statement
Alexander, 1830?-1867 Smith, Dreamthorp · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng deficient
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deficient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deficient trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ deficient hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deficient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deficient gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deficient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deficient: Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.