Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deficient”

137 câu thật có từ deficient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deficient nghĩa là thiếu sót. deficient là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inadequate in amount or degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deficient

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng deficient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lamentably deficient46 lần
sadly deficient106 lần
deplorably deficient13 lần
singularly deficient36 lần
totally deficient45 lần
mentally deficient27 lần
miserably deficient19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deficient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deficient trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ deficient hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deficient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deficient gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deficient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deficient: Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.