Câu tiếng Anh có từ “deficient”
137 câu thật có từ deficient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deficient nghĩa là thiếu sót. deficient là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inadequate in amount or degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deficient
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There was an expression in his eyes that indicated that the man was deficient.
Từ trong câu: deficient, expression, eye, indicate, man
Ross Kay, The Go Ahead Boys on Smugglers' Island. Nguồn: Project Gutenberg #35483. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were fine brains in the Southwest, but the means of culture were deficient.
Từ trong câu: deficient, southwest, fine, brain, mean, culture
William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this juncture, Ludwig, acting like a mental deficient, announced that there was only one adequate explanation for Lola's conduct.
Từ trong câu: deficient, act, like, mental, announce, adequate, explanation, conduct
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deficient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deficient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deficient trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ deficient hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deficient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deficient: Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.