Câu tiếng Anh có từ “decomposition”
128 câu thật có từ decomposition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: decomposition nghĩa là sự phân hủy. decomposition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the analysis of a vector field. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ decomposition
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Decomposition had set in so rapidly that the face was distorted beyond recognition.
Từ trong câu: decomposition, set, rapidly, face, beyond, recognition
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Death had begun the decomposition of the sick man's body even before it was a corpse.
Từ trong câu: decomposition, death, begin, sick, body, even, corpse
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These he considered to be due to the glass consisting of a number of thin plates, some of which had been removed by the decomposition.
Từ trong câu: decomposition, consider, due, glass, consist, number, thin, plate
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His face was not recognizable, as decomposition had begun, and the nose was broken and laid flat by a blow.
Từ trong câu: recognizable, face, decomposition, begin, nose, break, lay, flat
Julian, 1846-1934 [Editor] Hawthorne, The Lock and Key Library: The Most Interesting Stories of All Nations: North Europe: Russian: Swedish: Danish: Hungarian. Nguồn: Project Gutenberg #1552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng decomposition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ decomposition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decomposition trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ decomposition hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ decomposition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decomposition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decomposition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decomposition: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.